ngo ngoe

Học thuật
Thân thiện
ngo ngoe

Con giun đất ngo ngoe trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cựa quậy, uốn đi uốn lại một cách nhẹ nhàng, liên tục: Chỉ sự chuyển động nhẹ, uốn lượn của một vật thể mềm hoặc một bộ phận cơ thể.
    • Gắng gượng cử động, cố nhúc nhích: Chỉ sự cố gắng di chuyển hoặc cử động khi cơ thể còn yếu ớt hoặc khó khăn.
    • (Nghĩa xấu) Hoạt động, nhúc nhích (thường với ý đồ không tốt): Chỉ sự bắt đầu hành động hoặc dấu hiệu hoạt động trở lại của những đối tượng xấu.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):

    • Con giun đất ngo ngoe trong lòng bàn tay.
    • Đuôi con mèo ngo ngoe mỗi khi thấy thích thú.
  • Động từ (Nghĩa 2):

    • Bệnh nhân vừa mới tỉnh đã ngo ngoe muốn ngồi dậy.
    • Chân tay còn đau nhưng đã ngo ngoe tập đi.
  • Động từ (Nghĩa 3):

    • Sau vụ bắt giữ, băng nhóm ấy không dám ngo ngoe nữa.
    • Cảnh sát canh gác cẩn mật để chúng không cơ hội ngo ngoe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngo ngoe tay chân": Cố gắng cử động, nhúc nhích tay chân một cách khó khăn.

    • Đứa bé ngo ngoe tay chân trong chiếc nôi.
  • Dùng để mô tả sự sống động, chuyển động nhẹ:

    • Những sợi rong biển ngo ngoe theo dòng nước.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoe nguẩy (động từ): Cựa quậy, vặn vẹo (thường với sắc thái biểu cảm hơn, có thể dùng cho người với ý không nghiêm túc).

    • Đứa trẻ ngoe nguẩy trên ghế, không chịu ngồi yên.
  • Ngọ nguậy (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ sự cử động, cựa quậy nhẹ.

    • Con sâu ngọ nguậy trong .
Từ đồng nghĩa
  • Cựa quậy: Chuyển động nhẹ, hạn chế.
  • Nhúc nhích: Di chuyển một chút, rất ít.
  • Uốn éo: Chuyển động lượn sóng, uốn cong (thường mềm mại).
Từ trái nghĩa
  • Bất động: Hoàn toàn không cử động.
  • Im lìm: Ở trạng thái yên lặng, không nhúc nhích.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Không dám ngo ngoe: Không dám hành động, cử động hay gây chuyện ( sợ hãi hoặc bị kiểm soát).

    • Bị cảnh cáo, hắn ta không dám ngo ngoe nữa.
  • Ngo ngoe như giun: So sánh để chỉ sự cựa quậy, uốn éo liên tục.

    • Đứa bé nằm ngo ngoe như giun, không chịu ngủ.
ngo ngoe

Con giun đất ngo ngoe trên mặt đất.

  1. đg. 1. Cựa quậy uốn đi uốn lại: Con giun ngo ngoe. 2. Gắng gượng cử động: ốm chưa khỏi đã ngo ngoe. 3. Hoạt động với nghĩa xấu: Tụi lưu manh không dám ngo ngoe.